Định tuyến giảm độ trễ

Region name
PACIFIC SYSTEMS
INDIAN OCEAN SYSTEMS
ATLANTIC SYSTEMS
EURASIAN SYSTEMS

Mạng IPTP vận hành các kênh có độ trễ thấp sau đây:


PACIFIC CABLE SYSTEMS

The RJCN or (Russia-Japan Cable Network)

Chiều dài: 1800 km
Dung lượng thiết kế: 640 Gbit/s.
Được xây dựng vào: 2008
Độ trễ: Tokyo – London via TEA (196 ms)
Bước sóng: transparent 10 Gbps


APCN-2 or Asia-Pacific Cable Network 2

Chiều dài: 19000 km
Trạm hạ cánh: 10
Dung lượng thiết kế : 2.56 Tbps
Công nghệ : 64×10 Gbps, built with a self-healing function, DWDM
Độ trễ : Singapore – Japan (86 ms)
Người vận hành : 45 carriers


FLAG North Asia Loop/REACH North Asia Loop

Chiều dài : 10000 km
Kiểu: 6-fiber-pair redundant loop, upgradeable
Công nghệ: DWDM, self-healing
SLA: 99.99%


PC-1 or Pacific Crossing 1

Chiều dài: 21000 km
Độ trễ: Tokyo, Japan — Seattle,USA (83 ms)
Tokyo, Japan — Los Angeles, USA (110 ms)
Dung lượng: up to 10Gbps (SDH and wavelength)
Dịch vụ Ethernet: up to 10G LAN PHY, 10G WAN PHY, 100GE connections.


Tata TGN-Pacific

Chiều dài 22800 km
Công nghệ: self-healing ring,
96×10 Gbps DWDM
Cặp sợi: 8.
Lit dung lượng: 1.6 Tbps
Được xây dựng vào: 2002


Asia-America Gateway (AAG)

Chiều dài : 20000 km
Dung lượng:
2.88 Tbit/s (California-Hawaii)
2.88 Tbit/s (Hong Kong – Mersing, Malaysia)
1.92 Tbit/s (Hawaii – Hong Kong)
Độ trễ : Hong Kong – Singapore: 28 ms


PIPE Pacific Cable-1 (PPC-1)

Chiều dài: 7000 km
Cặp sợi: 128 × 10 Gbps
Dung lượng: 2.56 Tbps


Southern Cross Cable Network (SCCN)

Chiều dài : 28000 km undersea,
2000 km terrestrial.
Công nghệ : 40G
Dung lượng thiết kế : >6 Tbit/s
Lit dung lượng: 5.4 Tbit/s
Được xây dựng vào : 2000


Pan-American Crossing (PAC)

Chiều dài : 9600 km
Dung lượng thiết kế : 800 Gbit/s


INDIAN OCEAN CABLE SYSTEMS

Australia-Singapore Cable (ASC)

Chiều dài : 4600 km
Được xây dựng vào : 2018
Cặp sợi: 4
Dung lượng thiết kế : 40 Tbit/s
Lit capacity: 2.5 Tbit/s (total)


Asia Africa Europa-1 (AAE-1)

Chiều dài : 25000 km
Công nghệ : 100Gbit/s
Dung lượng thiết kế : 40 Tbps.


South East Asia–Middle East–Western Europe 5 (SEA-ME-WE 5)

Chiều dài : ≈ 20000 km
Dung lượng thiết kế : 24 Tbit/s
Không cặp sợi: 3
Landing ports: 19
Dung lượng thiết kế : 2016.


SAFE (The South Africa Far East)

Chiều dài : 13,104 km
Fiber strands: 4
Lit capacity: 440 Gbit/s
Công nghệ : Erbium-doped fiber amplifier repeaters, WDM technology.
Độ trễ : Mtunzini, SouthAfrica — Penang, Malaysia (46 ms)


EASSy (The Eastern Africa Submarine CableSystem)

Chiều dài : 10000 km
Người vận hành : 16
Dung lượng: > 10 Tbit/s
Cặp sợi: 2
Công nghệ : built-in resilience end-to-end
Độ trễ : Mtunzini, South Africa – Port Sudan, Sudan (94 ms).


SEACOM/Tata TGN-Eurasia

Chiều dài : 15000 km
Độ trễ :
1) Mtunzini, S. Africa — Zafarana, Egypt (115 ms)
2) Mtuzini, S. Africa – Mumbai, India (93 ms)


ATLANTIC CABLE SYSTEMS

Atlantic Crossing 1 (AC-1)

Chiều dài : 14,000 km
Dung lượng thiết kế : 40 Gbit/s
Lit capacity: 120 Gbit/s.
Độ trễ : U.S. – U.K. (≈ 64/65 ms)


FLAG Atlantic-1 (FA-1)

World’s first dual terabit/s transoceanic cable system.
Dung lượng thiết kế : 4.8 Tbps
Lit capacity 320 Gbit/s
Công nghệ : DWDM
Độ trễ : London – New York (67 ms)
Độ trễ : New York – Paris (71 ms)


West African Cable System (WACS)

Chiều dài: 14530 km
Căp sợi: 4
Trạm đầu cuối: 15
No. of operators: 17


Apollo South / Apollo North

Chiều dài: 13000 km
Công nghệ: Two Fully Diverse Paths
Dung lượng thiết kế: > 3.2 Tbit/s per Leg
Công nghệ: Fibre Optic DWDM
Lần đầu sử dụng: 2003
Dung lượng: 300 Gbit/s


GlobeNet

Loại: dual ring-protected
Chiều dài: 23500 km.
Dung lượng thiết kế : 1.36 Tbit/s
(34 x 10 Gigabit x 4 fiber pairs)
Được xây dựng vào: 2001


Mid-Atlantic Crossing (MAC)

Chiều dài: > 7500 km
Được xây dựng vào: 2000
Dung lượng thiết kế: 920 Gbps


Seabras-1

Dung lượng: 72Tbit/s
Công nghệ: 100 Gbit/s coherent, ultra-low latency SeaSpeed™, Bandwidth-on-Demand


South American Crossing (SAC)/Latin American Nautilus (LAN)

Chiều dài: ≈ 20,000 km


SACS (South Atlantic Cable System)

Chiều dài: 6,165 km
Cặp sợi: 4
Loại sợi: 100 wavelengths x 100Gbit/s.


EURASIAN CABLE SYSTEMS

Europe-Russia-Mongolia-China (ERMC)

Độ trễ: Hong Kong – London (185/195 ms)
Dung lượng: up to 400 Gbit/s.


ERA or Europe-Russia-Asia

Độ trễ: Hong Kong – London (210/220 ms)
Độ trễ: Moscow – Amsterdam (37 ms)


ERC or Europe-Russia-China

Độ trễ: Hong Kong – London (230/240 ms)


Rapid Europe Asia Link (REAL)

The shortest link between Europe and Asia.
Lit capacity: 200 Gbit/s.
Độ trễ : Hong Kong – Frankfurt (152 ms)


ALEXANDROS

Độ trễ: Cyprus-Egypt (7 ms)
Độ trễ: Cyprus-France (17 ms)
Dung lượng: 96x10Gbps.


HAWK

Tổng chiều dài: 3400 km
Lần đầu sử dụng: 2011


MedNautilus

Tổng chiều dài: 5729 km
Dung lượng thiết kế: 3.84Tb/s (6 fiber pairs)
Lần đầu sử dụng: 2001